Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 6/10/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm |
ĐVT | Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
|
06/10/2026 |
trong tháng | tháng trước |
năm trước |
||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) |
(%) |
||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg |
54,300 |
58,200 |
-920 |
-1.6 |
1,960 |
3.5 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg |
53,800 |
56,800 |
-1200 |
-2.1 |
1,220 |
2.2 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg |
54,300 |
57,220 | -740 | -1.3 |
-460 |
-0.8 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg |
77,800 |
73,400 | 18,660 | 34.1 | 9,140 |
14.2 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg |
47,200 |
43,600 | -2,000 | -4.4 | -19,080 |
-30.4 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg |
45,700 |
44,500 | -2,600 | -5.5 | -18,780 |
-29.7 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg |
33,000 |
31,400 | -3,400 | -9.8 | -7,000 |
-18.2 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg |
30,000 |
28,800 | 800 | 2.9 | -6,200 |
-17.7 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg |
30,000 |
28,800 | 800 | 2.9 | -5,400 |
-15.8 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg |
42,300 |
45,500 | 3,800 | 9.1 | -740 |
-1.6 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg |
36,200 |
40,000 | -1,160 | -2.8 | -3,640 |
-8.3 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg |
34,300 |
39,260 | -8,220 | -17.3 | 360 |
0.9 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả |
1,750 |
2,030 | -70 | -3.3 | -240 |
-10.6 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả |
1,880 |
1,880 | 0 | 0.0 | -482 |
-20.4 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả |
1,730 |
1,730 | 0 | 0.0 | -360 |
-17.2 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả |
2,050 |
2,040 | 40 | 2.0 | -704 |
-25.7 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả |
2,030 |
2,060 | 30 | 1.5 | -610 |
-22.8 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả |
2,040 |
2,060 | 70 | 3.5 | -494 |
-19.3 |
Nguồn: channuoivietnam.com
The post Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 6/10/2026 appeared first on Tin tức Chăn nuôi – Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam.




